Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG

Ảnh ngẫu nhiên

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Hùng Vương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường TH Hùng Vương
    Người gửi: Trường TH Hùng Vương
    Ngày gửi: 15h:57' 08-04-2021
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I - Năm học 2020-2021
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng


    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 10.
    Số câu
    1

    4

    1
    1
    5
    1

    Số điểm
    1

    4,5

    1
    2
    6,5
    2
    Yếu tố hình học: hình vuông hình tròn tam giác
    Số câu
    1

    1



    2


    Số điểm
    1

    0,5



    1,5

    Tổng
    Số câu
    2

    5

    1
    1
    7
    1

    Số điểm
    2

    5

    1
    2
    8
    2





















    Họ và tên : ……………….....................

    Lớp:…......…Trường TH Hùng Vương

    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
    MÔN: TOÁN - LỚP 1 (2020-2021)
    Thời gian làm bài: 40 phút
    Ngày kiểm tra: 06/01/2021
    Điểm


    Lời phê của cô giáo
    Chữ ký của giám thị

    Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào số thích hợp trong mỗi hình sau:


    Câu 2 ( 1 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    A. Số ô tô nhiều hơn máy bay. B. Số máy bay nhiều hơn ô tô.



    Câu 3 ( 0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Hình nào đặt dưới dấu “ ? ”

    Câu 4 ( 1,5 điểm ): Đúng ghi đ, sai ghi s:
    A. 4 + 6 = 10 B. 9 – 3 > 3 + 5 C. 8 - 0 = 8
    Bài 5 ( 1 điểm ):
    Viết các số 7, 2, 4, 5, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn là: .......... , .......... , ........... , ........... , ...........
    Bài 6 ( 1 điểm ): Điền số ?

    3 + = 9 7 = 10 –

    Bài 7 ( 1 điểm ): Điền dấu: >, <, = ?

    4 + 4 10 – 1 3 + 5 + 1 9 – 7 + 2

    Bài 8 ( 1 điểm ): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    Trên hình vẽ có:
    …..….....khối lập phương
    ……..….khối hộp chữ nhật
     
     
     

    Bài 9 ( 2 điểm ) : Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp:











    Họ và tên :……………….....................……

    Lớp:…......…Trường TH Hùng Vương

    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
    MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (2020-2021)
    Thời gian làm bài : 40 phút
    Ngày kiểm tra: 07/01/2021
    Điểm


    Lời phê của cô giáo
    Chữ ký của giám thị
    I. Kiểm tra đọc (10 điểm ):
    1. Đọc thành tiếng: ( 7 điểm)
    2. Đọc hiểu: ( 3 điểm) Đọc đoạn văn sau:
    Hôm nay là buổi liên hoan cuối năm, cô giáo phát cho mỗi bạn một túi kẹo nhỏ. Bé không bóc ra ăn ngay mà cho vào cặp mang về nhà. Bé chia cho ông một cái, bà một cái, bố một cái, mẹ một cái, bé một cái. Thế là mọi người đều có quà.
    Câu 1: (1đ) Dựa vào đoạn đọc khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Vì sao khi được phát kẹo bé không ăn ngay mà cho vào túi mang về nhà?
    A. Vì bé không thích những chiếc kẹo đó.
    B. Vì bé muốn đem kẹo về cho ông, bà, bố, mẹ ăn cùng.
    Câu 2: (1đ) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
    - Điền ăc hay uc?


    m............ áo máy x ……….

    - Điền ôt hay ơt?

    c ………. cờ cái v ...............

    Câu 3: (1đ) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu:
    Thu thu, mát mẻ, trời
























































































































































































































    II. Kiểm tra viết ( 10 điểm )
    1. Viết các từ ngữ ( 5 điểm)

    buổi sáng, khu vườn, tươi tốt, gió mát, vui vẻ


























































































































































































































































































































































































































































































































    3. Viết các câu ( 5 điểm )

    Mưa tạnh, nắng lên, trời cao xanh bát ngát. Cào cào, muồm muỗm nhảy rào rào. Chim hót véo von.










































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































    Ma trận đề kiểm tra môn TV cuối học kì I - Năm học 2020-2021
    Nội dung bài kiểm tra đọc và cách cho điểm.
    A. Đọc thành tiếng (7/10 điểm)
    Nội dung
    Số lượng
    Số điểm
    Yêu cầu cần đạt
    1. Đọc vần
    5 vần
    2 điểm
    ( 0,4 điểm/ vần)
    Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian quy định khoảng 20 giây ( tốc độ đọc khoảng 15 vần/ phút)
    2. Đọc từ ngữ
    5 từ ngữ
    (10 tiếng)
    2 điểm
    ( 0, 4 điểm/ từ ngữ)
    Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian quy định khoảng 40 giây ( tốc độ đọc khoảng 15 tiếng/ phút)
    3. Đọc câu
    3 câu đơn giản ( khoảng 30 tiếng)
    3 điểm
    ( 1 điểm/ câu)
    Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian quy định: tốc độ đọc khoảng 15 tiếng/ phút
    B. Đọc hiểu ( 3/10 điểm)
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu
    Số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    I. Đọc hiểu văn bản

    Hiểu nội dung câu

    Số câu


    1

    1

    Số điểm

    1

    1
    II. Kiến thức Tiếng Việt
    (1) Nhận biết các bộ phận của tiếng: âm đầu, vần, thanh
    (2) Sắp xếp từ ngữ thành câu


    Số câu

    1

    1
    2

    Số điểm
    1

    1
    2
    Tổng
    Số câu
    1
    1
    1
    3

    Số điểm
    1
    1
    1
    3

    Nội dung bài kiểm tra viết và cách cho điểm
    Bài kiểm tra viết (10 điểm)
    Nội dung
    Số lượng
    Số điểm
    Yêu cầu cần đạt
    1. Viết từ ngữ
    5 từ ngữ gồm 8 tiếng (10 chữ)
    5 điểm
    (0,5 điểm/ chữ)
    Viết đúng từ ngữ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, đảm bảo thời gian quy định khoảng 10 phút
    2. Viết câu
    3 câu đơn giản hoặc thơ (khoảng 20 chữ)
    5 điểm
    (sai mỗi chữ trừ 0,25đ)
    Chép đúng các câu hoặc đoạn thơ, đảm bảo thời gian quy định khoảng 20 phút
     
    Gửi ý kiến