Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG

Ảnh ngẫu nhiên

Clip__1LICH_SU_TEN_SAI_GON_054__Segment100_00_0000000_00_554221.flv

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Hùng Vương

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

    Báo cáo về 3 công khai 2020-2021

    BÁO CÁO THỜI ĐIỂM THÁNG 6 HẰNG NĂM

    Biểu mẫu 05

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng

    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

            PHÒNG GD ĐT NÚI THÀNH

         TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG

    THÔNG BÁO

    Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021

    STT

    Nội dung

    Chia theo khối lớp

    Lớp 1

    Lớp 2

    Lớp 3

    Lớp 4

    Lớp 5

    I

    Điều kiện tuyển sinh

    Trẻ 6 tuổi, trẻ KT có thể học hoà nhập.

    Hoàn thành chương trình lớp 1

    Hoàn thành chương trình lớp 2

    Hoàn thành chương trình lớp 3

    Hoàn thành chương trình lớp 4

    II

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

    Chương trình 35 tuần; Dạy học

     2 buổi/ngày

    Chương trình 35 tuần; Dạy học

     2 buổi/ngày

    Chương trình 35 tuần; Dạy học

     2 buổi/ngày

    Chương trình 35 tuần; Dạy học

     2 buổi/ngày

    Chương trình 35 tuần; Dạy học

     2 buổi/ngày

    III

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

    Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

    Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại;  gặp trực tiếp.

    Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

    Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

    Phối hợp thông qua BCH Hội cha mẹ học sinh; qua sổ liên lạc; gọi điện thoại; gặp trực tiếp.

    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

    Tích cực, chủ động, sáng tạo

    Tích cực, chủ động, sáng tạo

    Tích cực, chủ động, sáng tạo

    Tích cực, chủ động, sáng tạo

    Tích cực, chủ động, sáng tạo

    IV

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

    Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

    Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT, hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

    Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

    Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

    Hoạt động GDNG lên lớp, TDTT,  hoạt động ngoại khoá, hoạt động Đội - Sao ...

    V

    Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

    Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt.

    Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt

    Kết quả năng lực, phẩm chất đạt

    Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

    Kết quả năng lực, phẩm chất đạt Tốt,Đạt:100%; Chất l­ượng học tập đạt và v­ượt năm học trước, sức khoẻ tốt

    Kết quả năng lực, phẩm chất đạt tốt, Đạt: 100%; Chất l­ượng học tập đạt và vư­ợt năm học trước, sức khoẻ tốt

    VI

    Khả năng học tập tiếp tục của HS

    Lên lớp 100%

    Lên lớp 100%

    Lên lớp 100%

    Lên lớp 100%

    Lên lớp 100%

     

      

     

    Tam Nghĩa, ngày     tháng     năm 2020

    HIỆU TRƯỞNG

     

                         

                                                                                                     

                                                                                                Đoàn Thị Thu Thuỷ

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GD & ĐT NÚI THÀNH

    TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG

     

    Biểu mẫu 06

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp 1

    Lớp 2

    Lớp 3

    Lớp 4

    Lớp 5

    I

    Tổng số học sinh

    783

     185

       152

     174

     154

    118

    II

    Số học sinh học 2 bui/ngày

    783

     185

       152

     174

     154

    118

    III

    Số học sinh chia theo năng lực ( tự phục vụ, tự quản)

    783

     185

       152

     173

     154

    118

    1

    Tự phục vụ, tự quản

     

     

     

     

     

     

     

    Tốt

    652

    122

    144

    134

    95

    157

     

    Đạt

    117

    33

    33

    21

    25

    5

     

    Cn c gng

    0

     

     

     

     

     

    2

    Hợp tác

    769

     155

       177

     155

     120

    162

     

    Tốt

    627

    119

    139

    132

    82

    155

     

    Đạt

    141

    35

    38

    23

    38

    7

     

    Cn c gng

    1

    1

     

     

     

     

    3

    Tự học và tự giải quyết vấn đề

    769

     155

       177

     155

     120

    162

     

    Tốt

    559

    114

    133

    115

    77

    120

     

    Đạt

    207

    38

    44

    40

    43

    42

     

    Cn c gng

    3

    3

     

     

     

     

    IV

    Số học sinh chia theo Phẩm chất

    769

     155

       177

     155

     120

    162

    1

    Chăm hoc chăm làm

     

     

     

     

     

     

     

    Tốt

    611

    117

    136

    133

    92

    133

     

    Đạt

    156

    36

    41

    22

    28

    29

     

    Cn c gng

    2

    2

     

     

     

     

    2

     Tự tin, trách nhiệm

    769

     155

       177

     155

     120

    162

     

    Tốt

    627

    115

    146

    119

    93

    154

     

    Đạt

    142

    40

    31

    36

    27

    8

     

    Cn c gng

     

     

     

     

     

     

    3

    Trung thực kỷ luật

    769

     155

       177

     155

     120

    162

     

    Tốt

    693

    138

    148

    145

    106

    156

     

    Đạt

    76

    17

    29

    10

    14

    6

     

    Cn c gng

     

     

     

     

     

     

    4

    Đoàn kết yêu thương

    769

     155

       177

     155

     120

    162

     

    Tốt

    720

    143

    149

    155

    112

    161

     

    Đạt

    49

    12

    28

     

    8

    1

     

    Cn c gng

     

     

     

     

     

     

    V

    Số học sinh chia theo kết quả hc tập

    769

     155

       177

     155

     120

    162

    1

    Hoàn thành tt

    (t lệ so với tổng số)

    311

    75

    48,39%

    81

    45,7%

    63

    40,6%

    41

    34,2%

    51

    31,5%

    2

    Hoàn thành

    (tỷ lệ so với tổng số)

     453

     75

    48,39%

    96

    54,3%

    92

    59,4%

    79

    65,8%

    111

    68,5%

    3

    Chưa hoàn thành

    (tỷ lệ so với tổng số)

    5

    5

    3.22%

     

     

     

     

    VI

    Tổng hợp kết quả cuối năm

    769

     155

       177

     155

     120

    162

    1

    Lên lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

     764

    150

    96,8%

    177

    100%

    155

    100%

    120

    100%

    162

    100%

    a

    Trong đó:

    HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

     486

    101

    65,2%

    119

    67,2%

    103

    66,5%

    75

    62,5%

    88

    54,3%

    b

    HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

     09

     

     

    3

    1,9%

    1

    0.8%

    05

    3,1%

    2

    Ở lại lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

     5

    5

    3,2%

     

     

     

     

     

     

    Tam Nghĩa, ngày 30 tháng 5 năm 2020


    Thủ trưởng đơn vị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GD & ĐT NÚI THÀNH

    TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG

    Biểu mẫu 07

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020-2021

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học/số lớp

     26

    Số m2/học sinh

    II

    Loại phòng học

     

    -

    1

    Phòng học kiên cố

    23

     1.6

    2

    Phòng học bán kiên cố

     3

     1.7

    3

    Phòng học tạm

     0

    0

    4

    Phòng học nhờ, mượn

     0

    0

    III

    Số điểm trường lẻ

    1

    1.7

    IV

    Tổng diện tích đất (m2)

     163992m2

     

    V

    Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

     74227m2

     

    VI

    Tổng diện tích các phòng

     1.914m2

     

    1

    Diện tích phòng học (m2)

     1.248m2

     

    2

    Diện tích thư viện (m2)

     138m2

     

    3

    Diện tích phòng âm nhạc(m2)

     96m2

     

    4

    Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

     96m2

     

    5

    Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

     96m2

     

    6

    Diện tích phòng học tin học (m2)

     96m2

     

    7

    Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

     96m2

     

    8

    Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

     0

     

    9

    Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

     48m2

     

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

     

    Số bộ/lớp

    1

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

    786

     

    1.1

    Khối lớp 1

    242

    40

    1.2

    Khối lớp 2

    175

    29

    1.3

    Khối lớp 3

    62

    12

    1.4

    Khối lớp 4

    77

    43

    1.5

    Khối lớp 5

    230

    146

    2

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

    156

     

    2.1

    Khối lớp 1

    39

     

    2.2

    Khối lớp 2

    28

     

    2.3

    Khối lớp 3

    35

     

    2.4

    Khối lớp 4

    30

     

    2.5

    Khối lớp 5

    24

     

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

    39

    Số học sinh/bộ

    IX

    Tổng số thiết bị dùng chung khác

     

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

    2

     

    2

    Cát xét

    5

     

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

    2

     

    4

    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

    2

     

    5

    Thiết bị khác...

     

     

    6

    …..

     

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng(m2)

    X

    Nhà bếp

     

    XI

    Nhà ăn

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

    Số chỗ

    Diện tích bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

     

     

     

    XIII

    Khu nội trú

     

     

     

     

    XIV

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số m2/học sinh

     

    Chung

    Nam/Nữ

    Chung

    Nam/Nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh*

    4

     

    8

     

     

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

     

     

     

     

     

    (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

     

     

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

     Có

     

    XVI

    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

     Có

     

    XVII

    Kết nối internet

     Có

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử (website) của trường

     Có

     

    XIX

    Tường rào xây

     Có

     

     

     

    Tam nghĩa, ngày 30 tháng 5  năm 2020.
    Thủ trưởng đơn vị

     

                                                                              Đoàn Thị Thu Thuỷ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GD & ĐT NÚI THÀNH

    TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG

     

                                                              Biểu mẫu 08

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020-2021

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Trình độ đào tạo

    Hạng chức danh nghề nghiệp

    Chuẩn nghề nghiệp

    TS

    ThS

    ĐH

    TC

    Dưới TC

    Hạng IV

    Hạng III

    Hạng II

    Xuất sắc

    Khá

    Trung bình

    Kém

    Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

     45

     

     

     36

    04 

    12

    12

    13

     

     

     

     

    I

    Giáo viên

     38

     

     

     33

    04

    1

     

    10

    12

    10

     

     

     

     

    Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Tiếng dân tộc

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Ngoại ngữ

     

     

     

    4

     

     

     

     1

     

     3

     

     

     

     

    3

    Tin học

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

    4

    Âm nhạc

     

     

     

     2

     

     

     

     

     2

     

     

     

     

     

    5

    Mỹ thuật

     

     

     

    1

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

    6

    Thể dục

     

     

     

     

     1

     

     1

     1

     

     

     

     

     

    II

    Cán bộ quản lý

     

     

     

     2

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    1

    Hiệu trưởng

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

    2

    Phó hiệu trưởng

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

    III

    Nhân viên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nhân viên văn thư

     

     

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     

    2

    Nhân viên kế toán

     

     

     

     

     

     1

     

     1

     

     

     

     

     

     

    3

    Thủ quỹ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Nhân viên y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Nhân viên thư viện

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

    6

    Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Nhân viên công nghệ thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8

    Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    9

    Nhân viên bảo vệ

     

     

     

     

     

    1

     1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tam Nghĩa,ngày 9  tháng 10  năm 2020
    Thủ trưởng đơn vị

     

     

     

     

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Trường TH Hùng Vương @ 22:00 04/06/2021
    Số lượt xem: 10
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến